Day 10
Bạn đã học thuộc 0 từ
Còn 0 từ cần học thuộc
Từ đã học
Từ đang học
Từ chưa học
1
limited
/ˈlɪm.ə.t̬ɪd/
(adj) có giới hạn
2
train
/treɪn/
(verb) đào tạo
3
training
/ˈtreɪ.nɪŋ/
(noun) đào tạo
4
recall
/rɪˈkɔːl/
(verb) thu hồi sản phẩm do lỗi hoặc vấn đề an toàn
5
recall
/ˈriː.kɔːl/
(noun) sự thu hồi sản phẩm lỗi
6
total
/ˈtoʊ.t̬əl/
(noun) tổng cộng
7
total
/ˈtoʊ.t̬əl/
(verb) tính tổng
8
total
/ˈtoʊ.t̬əl/
(adj) toàn bộ
9
totally
/ˈtoʊ.t̬əl.i/
(adverb) hoàn toàn
10
priority
/praɪˈɔːr.ə.t̬i/
(noun) sự ưu tiên
11
prior
/ˈpraɪ.ɚ/
(adj) trước đó
12
apprentice
/əˈpren.tɪs/
(noun) người học việc
13
grateful
/ˈɡreɪt.fəl/
(adj) biết ơn
14
gratefully
/ˈɡreɪt.fəl.i/
(adverb) một cách biết ơn
15
leadership
/ˈliː.dɚ.ʃɪp/
(noun) khả năng lãnh đạo
16
lead
/liːd/
(verb) dẫn dắt, lãnh đạo
17
leader
/ˈliː.dɚ/
(noun) người lãnh đạo
18
continue
/kənˈtɪn.juː/
(verb) tiếp tục
19
continued
/kənˈtɪn.juːd/
(adj) liên tục
20
discontinue
/ˌdɪs.kənˈtɪn.juː/
(verb) ngừng cung cấp
21
take place
/teɪk pleɪs/
(verb) diễn ra
22
familiar
/fəˈmɪl.jɚ/
(adj) quen thuộc
23
familiarity
/fəˌmɪl.iˈer.ə.t̬i/
(noun) sự quen thuộc
24
familiarize
/fəˈmɪl.jə.raɪz/
(verb) làm quen
25
unfamiliar
/ˌʌn.fəˈmɪl.jɚ/
(adj) không quen thuộc
26
individual
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/
(noun) cá nhân
27
individual
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/
(adj) riêng lẻ, cá nhân
28
individually
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.ə.li/
(adverb) một cách riêng biệt
29
individualized
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.ə.laɪzd/
(adj) thiết kế riêng cho từng người
30
seating
/ˈsiː.t̬ɪŋ/
(noun) chỗ ngồi
31
seat
/siːt/
(noun) chỗ ngồi
32
support
/səˈpɔːrt/
(noun) sự giúp đỡ, ủng hộ
33
support
/səˈpɔːrt/
(verb) ủng hộ, giúp đỡ ai đó hoặc cái gì đó
34
moment
/ˈmoʊ.mənt/
(noun) khoảnh khắc
35
momentary
/ˈmoʊ.mən.ter.i/
(adj) tạm thời, chốc lát
36
figure
/ˈfɪɡ.jɚ/
(noun) con số, số liệu
37
figure
/ˈfɪɡ.jɚ/
(noun) nhân vật quan trọng
38
administrative
/ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɪv/
(adj) liên quan đến quản lý, hành chính
39
administer
/ədˈmɪn.ə.stɚ/
(verb) quản lý, điều hành hoặc thực hiện chính thức
40
administration
/ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən/
(noun) quản lý hoặc bộ phận hành chính
41
spend
/spend/
(verb) dành thời gian hoặc tiêu tiền cho việc gì đó
42
spending
/ˈspen.dɪŋ/
(noun) chi tiêu
43
belongings
/bəˈlɔːŋ.ɪŋz/
(noun) đồ đạc cá nhân
44
belong
/bəˈlɑːŋ/
(verb) thuộc về
45
possession
/pəˈzeʃ.ən/
(noun) sự sở hữu, tài sản thuộc về ai đó
46
track
/træk/
(verb) theo dõi
47
track
/træk/
(noun) đường ray hoặc làn đường
48
research
/ˈriː.sɝːtʃ/
(noun) nghiên cứu
49
research
/rɪˈsɝːtʃ/
(verb) nghiên cứu thông tin kỹ lưỡng
50
researcher
/ˈriː.sɝː.tʃɚ/
(noun) nhà nghiên cứu
51
explore
/ɪkˈsplɔːr/
(verb) tìm hiểu, khám phá
52
exploration
/ˌeks.pləˈreɪ.ʃən/
(noun) khám phá
53
pleasure
/ˈpleʒ.ɚ/
(noun) niềm vui thích
54
please
/pliːz/
(verb) làm hài lòng
55
pleased
/pliːzd/
(adj) hài lòng
56
congratulate
/kənˈɡrætʃ.ə.leɪt/
(verb) chúc mừng ai đó vì thành công hoặc sự kiện vui vẻ
57
congratulation
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
(noun) lời chúc mừng
58
congratulations
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃənz/
(noun) lời chúc mừng
59
merger
/ˈmɝː.dʒɚ/
(noun) sáp nhập công ty
60
merge
/mɝːdʒ/
(verb) hợp nhất
61
break
/breɪk/
(noun) khoảng nghỉ ngắn
62
break
/breɪk/
(noun) vết nứt hoặc sự gián đoạn
63
competition
/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/
(noun) cuộc thi cạnh tranh
64
compete
/kəmˈpiːt/
(verb) cạnh tranh
65
competitive
/kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/
(adj) có tính cạnh tranh
66
inexpensive
/ˌɪn.ɪkˈspen.sɪv/
(adj) không đắt
67
payroll
/ˈpeɪ.roʊl/
(noun) bảng lương
68
district
/ˈdɪs.trɪkt/
(noun) khu vực hành chính hoặc địa lý
69
negative
/ˈneɡ.ə.t̬ɪv/
(adj) tiêu cực, không tốt
70
upgrade
/ˈʌp.ɡreɪd/
(verb) nâng cấp
71
upgrade
/ˈʌp.ɡreɪd/
(noun) sự nâng cấp
72
agency
/ˈeɪ.dʒən.si/
(noun) cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ cho người khác
73
sample
/ˈsæm.pəl/
(noun) mẫu thử
74
sample
/ˈsæm.pəl/
(verb) thử nghiệm một phần nhỏ
75
treat
/triːt/
(noun) món ngon hoặc điều đặc biệt để thưởng thức
76
treat
/triːt/
(verb) đối xử
77
renovation
/ˌren.əˈveɪ.ʃən/
(noun) cải tạo, nâng cấp tòa nhà hoặc cơ sở vật chất
78
renovate
/ˈren.ə.veɪt/
(verb) cải tạo, sửa chữa để nâng cấp hoặc làm mới
79
need
/niːd/
(noun) nhu cầu
80
historic
/hɪˈstɔːr.ɪk/
(adj) có giá trị lịch sử
81
warehouse
/ˈwer.haʊs/
(noun) kho hàng
82
resident
/ˈrez.ə.dənt/
(noun) cư dân
83
successful
/səkˈses.fəl/
(adj) thành công
84
intact
/ɪnˈtækt/
(adj) nguyên vẹn
85
extraordinary
/ɪkˈstrɔːr.dən.er.i/
(adj) phi thường, vượt trội
86
generous
/ˈdʒen.ər.əs/
(adj) hào phóng, rộng lượng
87
audience
/ˈɑː.di.əns/
(noun) khán giả
88
drop
/drɑːp/
(verb) giảm xuống
89
drop
/drɑːp/
(noun) sự giảm sút
90
carry
/ˈker.i/
(verb) bán hàng
91
carry
/ˈker.i/
(verb) mang theo hoặc vận chuyển
92
various
/ˈver.i.əs/
(adj) đa dạng
93
in advance
/ɪn ədˈvæns/
(preposition) trước, từ trước
94
keep in mind
/kiːp ɪn maɪnd/
(verb) hãy nhớ rằng







