Day 12
Bạn đã học thuộc 0 từ
Còn 0 từ cần học thuộc
Từ đã học
Từ đang học
Từ chưa học
1
benefit
/ˈben.ə.fɪt/
(verb) có lợi, mang lại lợi ích
2
beneficial
/ˌben.əˈfɪʃ.əl/
(adj) có lợi, tốt cho ai đó hoặc điều gì đó
3
beneficiary
/ˌben.əˈfɪʃ.i.er.i/
(noun) người nhận lợi ích
4
grant
/ɡrænt/
(verb) chấp thuận hoặc cho phép chính thức
5
grant
/ɡrænt/
(noun) khoản trợ cấp
6
encourage
/ɪnˈkɝː.ɪdʒ/
(verb) khuyến khích ai làm điều tích cực
7
encouragement
/ɪnˈkɝː.ɪdʒ.mənt/
(noun) sự khích lệ, động viên
8
encouraging
/ɪnˈkɝː.ɪ.dʒɪŋ/
(adj) khích lệ, tạo động lực
9
discourage
/dɪˈskɝː.ɪdʒ/
(verb) làm nản lòng, ngăn cản ai đó làm gì
10
express
/ɪkˈspres/
(verb) bày tỏ cảm xúc hoặc suy nghĩ
11
expression
/ɪkˈspreʃ.ən/
(noun) sự bày tỏ cảm xúc hoặc ý kiến
12
expressive
/ɪkˈspres.ɪv/
(adj) biểu cảm
13
respond
/rɪˈspɑːnd/
(verb) phản hồi
14
response
/rɪˈspɑːns/
(noun) phản hồi
15
respondent
/rɪˈspɑːn.dənt/
(noun) người trả lời khảo sát
16
responsive
/rɪˈspɑːn.sɪv/
(adj) phản hồi nhanh chóng
17
limit
/ˈlɪm.ɪt/
(verb) giới hạn
18
limitation
/ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃən/
(noun) sự hạn chế
19
limited
/ˈlɪm.ɪ.t̬ɪd/
(adj) có giới hạn
20
participate
/pɑːrˈtɪs.ə.peɪt/
(verb) tham gia
21
participation
/pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/
(noun) sự tham gia
22
participant
/pɑːrˈtɪs.ə.pənt/
(noun) người tham gia
23
seek
/siːk/
(verb) tìm kiếm
24
reveal
/rɪˈviːl/
(verb) tiết lộ
25
evaluate
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
(verb) đánh giá
26
evaluation
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
(noun) đánh giá
27
double
/ˈdʌb.əl/
(verb) tăng gấp đôi
28
acquire
/əˈkwaɪɚ/
(verb) giành được, đạt được hoặc mua thứ gì đó
29
acquisition
/ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/
(noun) việc mua lại hoặc giành được thứ gì đó
30
acquired
/əˈkwaɪɚd/
(adj) đã đạt được
31
propose
/prəˈpoʊz/
(verb) đề xuất ý tưởng hoặc kế hoạch
32
proposal
/prəˈpoʊ.zəl/
(noun) đề xuất
33
merge
/mɝːdʒ/
(verb) sáp nhập
34
intend
/ɪnˈtend/
(verb) dự định
35
intended
/ɪnˈten.dɪd/
(adj) được dự định, dành cho mục đích cụ thể
36
intention
/ɪnˈten.ʃən/
(noun) ý định
37
intent
/ɪnˈtent/
(noun) ý định mạnh mẽ
38
intentional
/ɪnˈten.ʃən.əl/
(adj) có chủ đích
39
inform
/ɪnˈfɔːrm/
(verb) thông báo
40
information
/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/
(noun) thông tin
41
informative
/ɪnˈfɔːr.mə.t̬ɪv/
(adj) cung cấp nhiều thông tin hữu ích
42
informed
/ɪnˈfɔːrmd/
(adj) có kiến thức đầy đủ
43
exceed
/ɪkˈsiːd/
(verb) vượt quá
44
excess
/ˈek.ses/
(noun) sự dư thừa
45
excessive
/ɪkˈses.ɪv/
(adj) quá mức
46
excessively
/ɪkˈses.ɪv.li/
(adverb) một cách quá mức
47
authorize
/ˈɔː.θə.raɪz/
(verb) cho phép chính thức
48
authorization
/ˌɔː.θər.əˈzeɪ.ʃən/
(noun) sự cho phép chính thức
49
authority
/əˈθɔːr.ə.t̬i/
(noun) quyền lực hoặc cơ quan có thẩm quyền
50
authorized
/ˈɔː.θə.raɪzd/
(adj) được ủy quyền
51
comply
/kəmˈplaɪ/
(verb) tuân thủ quy định
52
compliance
/kəmˈplaɪ.əns/
(noun) sự tuân thủ quy định
53
compliant
/kəmˈplaɪ.ənt/
(adj) tuân thủ quy định
54
interrupt
/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/
(verb) làm gián đoạn
55
interruption
/ˌɪn.t̬əˈrʌp.ʃən/
(noun) sự gián đoạn
56
divide
/dɪˈvaɪd/
(verb) chia ra, phân tách thành các phần
57
division
/dɪˈvɪʒ.ən/
(noun) sự phân chia hoặc bộ phận trong tổ chức
58
dividend
/ˈdɪv.ə.dend/
(noun) cổ tức
59
generate
/ˈdʒen.ə.reɪt/
(verb) tạo ra
60
generation
/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
(noun) sự tạo ra hoặc thế hệ người
61
withdraw
/wɪðˈdrɑː/
(verb) rút lại, hủy bỏ
62
withdrawal
/wɪðˈdrɑː.əl/
(noun) sự rút lui hoặc rút lại
63
entitle
/ɪnˈtaɪ.t̬əl/
(verb) cho quyền làm hoặc nhận điều gì đó hợp pháp
64
entitlement
/ɪnˈtaɪ.t̬əl.mənt/
(noun) quyền lợi được hưởng
65
relieve
/rɪˈliːv/
(verb) giảm bớt, làm dịu đi
66
compromise
/ˈkɑːm.prə.maɪz/
(verb) làm tổn hại hoặc thỏa hiệp
67
decide
/dɪˈsaɪd/
(verb) quyết định
68
decision
/dɪˈsɪʒ.ən/
(noun) quyết định
69
resume
/rɪˈzuːm/
(verb) tiếp tục sau khi ngừng lại
70
outline
/ˈaʊt.laɪn/
(verb) trình bày sơ lược
71
focus
/ˈfoʊ.kəs/
(verb) tập trung chú ý vào một chủ đề cụ thể
72
reduce
/rɪˈduːs/
(verb) giảm bớt
73
terminate
/ˈtɝː.mə.neɪt/
(verb) chấm dứt
74
termination
/ˌtɝː.məˈneɪ.ʃən/
(noun) sự chấm dứt
75
present
/prɪˈzent/
(verb) trình bày, đưa ra một cách trang trọng
76
presentation
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
(noun) bài thuyết trình
77
convey
/kənˈveɪ/
(verb) truyền đạt thông tin hoặc cảm xúc
78
duplicate
/ˈduː.plə.keɪt/
(verb) sao chép
79
duplication
/ˌduː.pləˈkeɪ.ʃən/
(noun) sự trùng lặp không cần thiết
80
interact
/ˌɪn.t̬ɚˈækt/
(verb) tương tác
81
interaction
/ˌɪn.t̬ɚˈræk.ʃən/
(noun) sự tương tác
82
interactive
/ˌɪn.t̬ɚˈræk.tɪv/
(adj) tương tác
83
disclose
/dɪˈskloʊz/
(verb) tiết lộ thông tin
84
disclosure
/dɪˈskloʊ.ʒɚ/
(noun) sự tiết lộ thông tin
85
diversify
/dɪˈvɝː.sə.faɪ/
(verb) đa dạng hóa
86
diversified
/dɪˈvɝː.sə.faɪd/
(adj) đa dạng
87
diversification
/dɪˌvɝː.sə.fəˈkeɪ.ʃən/
(noun) sự đa dạng hóa
88
compile
/kəmˈpaɪl/
(verb) tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn
89
endorse
/ɪnˈdɔːrs/
(verb) công khai ủng hộ hoặc chấp thuận
90
endorsement
/ɪnˈdɔːrs.mənt/
(noun) sự ủng hộ chính thức
91
verify
/ˈver.ə.faɪ/
(verb) xác nhận tính chính xác
92
verification
/ˌver.ə.fəˈkeɪ.ʃən/
(noun) xác minh
93
verifiable
/ˈver.ə.faɪ.ə.bəl/
(adj) có thể xác minh
94
impose
/ɪmˈpoʊz/
(verb) áp đặt
95
imposition
/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/
(noun) sự áp đặt gây phiền phức
96
liquidate
/ˈlɪk.wə.deɪt/
(verb) thanh lý tài sản
97
lure
/lʊr/
(verb) thu hút, quyến rũ ai đó làm điều gì đó
98
transmit
/trænsˈmɪt/
(verb) truyền đi
99
transmission
/trænsˈmɪʃ.ən/
(noun) sự truyền tải
100
commemorate
/kəˈmem.ə.reɪt/
(verb) tưởng nhớ, kỷ niệm sự kiện hoặc người đặc biệt
101
commemorative
/kəˈmem.ɚ.ə.t̬ɪv/
(adj) để tưởng nhớ, kỷ niệm
102
commemoration
/kəˌmem.əˈreɪ.ʃən/
(noun) sự tưởng niệm
103
acquaint
/əˈkweɪnt/
(verb) làm quen, giới thiệu
104
acquaintance
/əˈkweɪn.təns/
(noun) người quen
105
deliberate
/dɪˈlɪb.ɚ.eɪt/
(verb) cân nhắc kỹ lưỡng, có chủ ý
106
deliberate
/dɪˈlɪb.ɚ.ət/
(adj) có chủ ý, có tính toán
107
deliberately
/dɪˈlɪb.ɚ.ət.li/
(adverb) một cách cố ý
108
convene
/kənˈviːn/
(verb) triệu tập họp
109
convention
/kənˈven.ʃən/
(noun) hội nghị hoặc quy ước







