Flashcards
Đoán nghĩa
Học từng từ
Nghe chép
Tập phát âm
Bạn đã học thuộc 0 từ
Còn 0 từ cần học thuộc
Từ đã học Từ đang học Từ chưa học
1
prohibit
/prəˈhɪb.ɪt/
(verb) cấm làm điều gì đó
2
prohibition
/ˌproʊ.əˈbɪʃ.ən/
(noun) sự cấm đoán
3
thrilled
/θrɪld/
(adj) rất vui mừng, phấn khích
4
complimentary
/ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i/
(adj) miễn phí
5
look forward to
/lʊk ˈfɔːr.wɚd tuː/
(verb) mong chờ điều gì đó trong tương lai
6
fit
/fɪt/
(verb) phù hợp
7
article
/ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/
(noun) bài viết
8
article
/ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/
(noun) món đồ
9
announcement
/əˈnaʊns.mənt/
(noun) thông báo chính thức
10
announce
/əˈnaʊns/
(verb) thông báo chính thức
11
renowned
/rɪˈnaʊnd/
(adj) nổi tiếng và được kính trọng
12
discount
/ˈdɪs.kaʊnt/
(noun) giảm giá
13
discounted
/ˈdɪs.kaʊn.tɪd/
(adj) được giảm giá
14
commute
/kəˈmjuːt/
(verb) đi lại giữa nhà và nơi làm việc hoặc học tập
15
commuter
/kəˈmjuː.t̬ɚ/
(noun) người đi làm hàng ngày
16
market
/ˈmɑːr.kɪt/
(noun) thị trường
17
market
/ˈmɑːr.kɪt/
(verb) tiếp thị sản phẩm
18
marketing
/ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/
(noun) tiếp thị
19
marketable
/ˈmɑːr.kɪ.t̬ə.bəl/
(adj) dễ bán, có thể tiêu thụ trên thị trường
20
career
/kəˈrɪr/
(noun) nghề nghiệp lâu dài
21
package
/ˈpæk.ɪdʒ/
(verb) đóng gói
22
package
/ˈpæk.ɪdʒ/
(noun) gói hàng
23
packaging
/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/
(noun) bao bì
24
favorable
/ˈfeɪ.vər.ə.bəl/
(adj) thuận lợi, tích cực
25
favor
/ˈfeɪ.vɚ/
(noun) sự giúp đỡ
26
favorably
/ˈfeɪ.vər.ə.bli/
(adverb) một cách tích cực
27
unfavorable
/ʌnˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
(adj) bất lợi, không thuận lợi
28
confident
/ˈkɑːn.fə.dənt/
(adj) tự tin
29
confidence
/ˈkɑːn.fə.dəns/
(noun) sự tự tin
30
confidently
/ˈkɑːn.fə.dənt.li/
(adverb) một cách tự tin
31
reminder
/rɪˈmaɪn.dɚ/
(noun) lời nhắc
32
remind
/rɪˈmaɪnd/
(verb) nhắc nhở
33
unique
/juːˈniːk/
(adj) độc đáo, khác biệt
34
match
/mætʃ/
(verb) phù hợp với, sánh được với
35
match
/mætʃ/
(noun) trận đấu
36
sale
/seɪl/
(noun) đợt giảm giá
37
sale
/seɪl/
(noun) doanh số bán hàng
38
inspire
/ɪnˈspaɪr/
(verb) truyền cảm hứng
39
inspiration
/ˌɪn.spəˈreɪ.ʃən/
(noun) nguồn cảm hứng
40
inspirational
/ˌɪn.spəˈreɪ.ʃən.əl/
(adj) truyền cảm hứng
41
nutritious
/nuːˈtrɪʃ.əs/
(adj) bổ dưỡng, tốt cho sức khỏe
42
nutrition
/nuːˈtrɪʃ.ən/
(noun) dinh dưỡng
43
point out
/pɔɪnt aʊt/
(verb) chỉ ra
44
comfortable
/ˈkʌm.fɚ.tə.bəl/
(adj) thoải mái, dễ chịu
45
comfort
/ˈkʌm.fɚt/
(noun) sự thoải mái
46
uncomfortable
/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/
(adj) không thoải mái, khó chịu
47
keynote
/ˈkiː.noʊt/
(noun) bài phát biểu chính
48
athletic
/æθˈlet̬.ɪk/
(adj) liên quan đến thể thao, vận động tốt
49
introduce
/ˌɪn.trəˈduːs/
(verb) giới thiệu
50
introduction
/ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən/
(noun) phần giới thiệu
51
high-quality
/ˌhaɪˈkwɑː.lə.t̬i/
(adj) chất lượng cao
52
prepare
/prɪˈper/
(verb) chuẩn bị
53
preparation
/ˌprep.əˈreɪ.ʃən/
(noun) sự chuẩn bị
54
device
/dɪˈvaɪs/
(noun) thiết bị hoặc công cụ chuyên dụng
55
take time
/teɪk taɪm/
(verb) dành thời gian
56
minor
/ˈmaɪ.nɚ/
(adj) nhỏ, không nghiêm trọng
57
minor
/ˈmaɪ.nɚ/
(adj) nhỏ, không quan trọng
58
latest
/ˈleɪ.t̬ɪst/
(adj) mới nhất
59
decorate
/ˈdek.ə.reɪt/
(verb) trang trí
60
decoration
/ˌdek.əˈreɪ.ʃən/
(noun) vật trang trí
61
decorative
/ˈdek.ər.ə.t̬ɪv/
(adj) mang tính trang trí
62
innovative
/ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɪv/
(adj) sáng tạo, mới mẻ
63
innovate
/ˈɪn.ə.veɪt/
(verb) đổi mới
64
innovation
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
(noun) sự đổi mới
65
vote
/voʊt/
(verb) bỏ phiếu
66
vote
/voʊt/
(noun) phiếu bầu hoặc hành động bỏ phiếu
67
voter
/ˈvoʊ.t̬ɚ/
(noun) người bỏ phiếu
68
voting
/ˈvoʊ.t̬ɪŋ/
(noun) hành động bỏ phiếu
69
detour
/ˈdiː.tʊr/
(noun) đường vòng tạm thời
70
fund
/fʌnd/
(verb) cấp tiền cho mục đích cụ thể
71
fund
/fʌnd/
(noun) quỹ tiền cho mục đích cụ thể
72
funding
/ˈfʌn.dɪŋ/
(noun) sự cấp vốn
73
private
/ˈpraɪ.vət/
(adj) riêng tư, không công khai
74
privately
/ˈpraɪ.vət.li/
(adverb) một cách riêng tư
75
forecast
/ˈfɔːr.kæst/
(verb) dự đoán tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại
76
forecast
/ˈfɔːr.kæst/
(noun) dự báo
77
restore
/rɪˈstɔːr/
(verb) khôi phục lại
78
restoration
/ˌres.təˈreɪ.ʃən/
(noun) quá trình khôi phục
79
expert
/ˈek.spɝːt/
(noun) chuyên gia
80
expert
/ˈek.spɝːt/
(adj) chuyên gia
81
expertise
/ˌek.spɝːˈtiːz/
(noun) kiến thức chuyên môn
82
occasion
/əˈkeɪ.ʒən/
(noun) dịp đặc biệt
83
occasional
/əˈkeɪ.ʒən.əl/
(adj) thỉnh thoảng
84
occasionally
/əˈkeɪ.ʒən.əl.i/
(adverb) thỉnh thoảng
85
list
/lɪst/
(noun) danh sách
86
list
/lɪst/
(verb) liệt kê
87
just in case
/ɪn keɪs/
(adverb) phòng khi
88
honor
/ˈɑː.nɚ/
(noun) vinh dự, tôn trọng
89
honor
/ˈɑː.nɚ/
(verb) vinh danh, kính trọng
90
run low
/rʌn loʊ/
(verb) sắp hết, gần cạn
91
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb) giải thích
92
explanation
/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/
(noun) lời giải thích
93
slippery
/ˈslɪp.ɚ.i/
(adj) trơn, dễ trượt
94
slip
/slɪp/
(verb) trượt ngã hoặc di chuyển khỏi vị trí
95
fair
/fer/
(noun) hội chợ
96
fair
/fer/
(adj) công bằng, hợp lý
97
fairly
/ˈfer.li/
(adverb) khá, tương đối
98
unfair
/ʌnˈfer/
(adj) không công bằng
99
furnishings
/ˈfɝː.nɪ.ʃɪŋz/
(noun) nội thất và vật dụng trang trí
100
furnish
/ˈfɝː.nɪʃ/
(verb) trang bị đồ đạc
101
furnished
/ˈfɝː.nɪʃt/
(adj) được trang bị nội thất sẵn có
102
feel free to
/fiːl friː tuː/
(verb) cứ tự nhiên làm gì đó
Day 01
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/106 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 02
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/70 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 03
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/94 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 04
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/116 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 05
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/94 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 06
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/94 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 07
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/84 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 08
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/116 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 09
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/102 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 10
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/94 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 11
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/80 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 12
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/109 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 13
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/108 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 14
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/155 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 15
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/115 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 16
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/115 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 17
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/130 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 18
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/117 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 19
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/112 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 20
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/105 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 21
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/119 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 22
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/110 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 23
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/178 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 24
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/109 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 25
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/143 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026
Day 26
Trích từ bộ ETS
Đã nhớ 0/60 từ vựng
Học album này
Cập nhật theo đề thi thật tháng 04/2026