Day 08
Bạn đã học thuộc 0 từ
Còn 0 từ cần học thuộc
Từ đã học
Từ đang học
Từ chưa học
1
award
/əˈwɔːrd/
(noun) giải thưởng
2
award
/əˈwɔːrd/
(verb) trao giải thưởng
3
feature
/ˈfiː.tʃɚ/
(noun) tính năng, đặc điểm nổi bật
4
feature
/ˈfiː.tʃɚ/
(verb) trình bày, làm nổi bật
5
featured
/ˈfiː.tʃɚd/
(adj) được giới thiệu, nổi bật
6
souvenir
/ˌsuː.vəˈnɪr/
(noun) vật lưu niệm
7
broadcast
/ˈbrɔːd.kæst/
(verb) phát sóng
8
broadcaster
/ˈbrɔːdˌkæs.tɚ/
(noun) đơn vị phát sóng nội dung truyền thông
9
representative
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
(noun) người đại diện
10
represent
/ˌrep.rɪˈzent/
(verb) đại diện, thay mặt hoặc biểu thị cho ai/cái gì
11
demonstration
/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/
(noun) buổi trình diễn hoặc minh họa
12
demonstrate
/ˈdem.ən.streɪt/
(verb) chứng minh hoặc trình diễn điều gì đó
13
culinary
/ˈkʌl.ə.ner.i/
(adj) liên quan đến ẩm thực
14
hesitate
/ˈhez.ɪ.teɪt/
(verb) do dự, ngần ngại
15
hesitation
/ˌhez.ɪˈteɪ.ʃən/
(noun) sự do dự, ngần ngại
16
proceed to
/prəˈsiːd tuː/
(phrasal verb) tiếp tục đến
17
proceed with
/prəˈsiːd wɪð/
(phrasal verb) tiếp tục thực hiện
18
alternative
/ɔːlˈtɝː.nə.t̬ɪv/
(noun) sự lựa chọn thay thế
19
alternatively
/ɔːlˈtɝː.nə.t̬ɪv.li/
(adverb) một cách khác
20
alternate
/ˈɑːl.tɚ.nət/
(adj) thay phiên, xen kẽ hoặc lựa chọn khác
21
attendee
/əˌtenˈdiː/
(noun) người tham dự
22
attendant
/əˈten.dənt/
(noun) người phục vụ hoặc trợ giúp
23
attend
/əˈtend/
(verb) tham dự
24
reward
/rɪˈwɔːrd/
(noun) phần thưởng
25
rewarding
/rɪˈwɔːr.dɪŋ/
(adj) đem lại sự hài lòng, xứng đáng với công sức bỏ ra
26
patron
/ˈpeɪ.trən/
(noun) khách quen, người ủng hộ
27
patronage
/ˈpeɪ.trə.nɪdʒ/
(noun) sự ủng hộ, tài trợ thường xuyên
28
customer
/ˈkʌs.tə.mɚ/
(noun) khách hàng
29
loyal
/ˈlɔɪ.əl/
(adj) trung thành
30
loyalty
/ˈlɔɪ.əl.ti/
(noun) sự trung thành
31
applause
/əˈplɔːz/
(noun) tiếng vỗ tay tán thưởng
32
applaud
/əˈplɔːd/
(verb) vỗ tay tán thưởng
33
reputation
/ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/
(noun) danh tiếng, uy tín
34
outgoing
/ˌaʊtˈɡoʊ.ɪŋ/
(adj) cởi mở, hòa đồng
35
incoming
/ˈɪn.kʌm.ɪŋ/
(adj) đến nơi, sắp tới
36
comprehensive
/ˌkɑːm.prɪˈhen.sɪv/
(adj) toàn diện, bao quát
37
comprehend
/ˌkɑːm.prɪˈhend/
(verb) hiểu biết, nắm bắt ý nghĩa
38
comprehensible
/ˌkɑːm.prɪˈhen.sə.bəl/
(adj) dễ hiểu
39
direct
/dəˈrekt/
(verb) hướng dẫn
40
direction
/dəˈrek.ʃən/
(noun) hướng dẫn
41
directly
/dəˈrekt.li/
(adverb) trực tiếp
42
indirect
/ˌɪn.dɪˈrekt/
(adj) không trực tiếp
43
host
/hoʊst/
(verb) tổ chức sự kiện
44
host
/hoʊst/
(noun) người dẫn chương trình hoặc chủ nhà
45
talented
/ˈtæl.ən.tɪd/
(adj) có tài năng
46
remarkable
/rɪˈmɑːr.kə.bəl/
(adj) đáng chú ý, xuất sắc
47
remark
/rɪˈmɑːrk/
(noun) lời nhận xét
48
remarkably
/rɪˈmɑːr.kə.bli/
(adverb) một cách đáng chú ý
49
anniversary
/ˌæn.ɪˈvɜːr.sɚ.i/
(noun) ngày kỷ niệm
50
report
/rɪˈpɔːrt/
(noun) báo cáo
51
report
/rɪˈpɔːrt/
(verb) báo cáo
52
contain
/kənˈteɪn/
(verb) chứa đựng
53
container
/kənˈteɪ.nɚ/
(noun) vật chứa hàng hóa
54
permit
/pɚˈmɪt/
(verb) cho phép
55
permit
/ˈpɝː.mɪt/
(noun) giấy phép
56
permission
/pɚˈmɪʃ.ən/
(noun) sự cho phép
57
permissive
/pɚˈmɪs.ɪv/
(adj) dễ dãi, cho phép tự do
58
tune
/tuːn/
(verb) điều chỉnh kênh truyền hình hoặc radio
59
tune
/tuːn/
(noun) giai điệu bắt tai
60
retail
/ˈriː.teɪl/
(noun) bán lẻ
61
retail
/ˈriː.teɪl/
(verb) bán lẻ
62
retail
/ˈriː.teɪl/
(adj) liên quan đến bán lẻ
63
retailer
/ˈriː.teɪ.lɚ/
(noun) nhà bán lẻ
64
smoothly
/ˈsmuːð.li/
(adverb) một cách suôn sẻ
65
smooth
/smuːð/
(adj) êm ái, không gợn sóng
66
accurate
/ˈæk.jɚ.ət/
(adj) chính xác
67
inaccurate
/ɪnˈæk.jɚ.ət/
(adj) không chính xác
68
last
/læst/
(verb) kéo dài
69
lasting
/ˈlæs.tɪŋ/
(adj) lâu dài
70
note
/noʊt/
(verb) lưu ý
71
note
/noʊt/
(noun) lời nhắn
72
notable
/ˈnoʊ.t̬ə.bəl/
(adj) đáng chú ý, nổi bật
73
noted
/ˈnoʊ.t̬ɪd/
(adj) nổi tiếng
74
refreshments
/rɪˈfreʃ.mənts/
(noun) đồ ăn nhẹ và nước uống
75
remind
/rɪˈmaɪnd/
(verb) nhắc nhở
76
reminder
/rɪˈmaɪn.dɚ/
(noun) lời nhắc nhở
77
organization
/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/
(noun) tổ chức
78
organize
/ˈɔːr.ɡən.aɪz/
(verb) sắp xếp, tổ chức
79
organizational
/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən.əl/
(adj) thuộc về tổ chức
80
association
/əˌsoʊ.siˈeɪ.ʃən/
(noun) hiệp hội, tổ chức chung mục tiêu
81
construction
/kənˈstrʌk.ʃən/
(noun) quá trình xây dựng
82
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb) xây dựng hoặc lắp ráp
83
constructive
/kənˈstrʌk.tɪv/
(adj) mang tính xây dựng, giúp cải thiện
84
constructively
/kənˈstrʌk.tɪv.li/
(adverb) một cách tích cực
85
share
/ʃer/
(verb) chia sẻ
86
share
/ʃer/
(noun) phần chia, cổ phần
87
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb) thảo luận
88
discussion
/dɪˈskʌʃ.ən/
(noun) cuộc thảo luận
89
outdated
/ˌaʊtˈdeɪ.t̬ɪd/
(adj) lỗi thời
90
old-fashioned
/ˌoʊldˈfæʃ.ənd/
(adj) lỗi thời
91
highlight
/ˈhaɪ.laɪt/
(verb) làm nổi bật
92
highlight
/ˈhaɪ.laɪt/
(noun) điểm nhấn
93
emphasize
/ˈem.fə.saɪz/
(verb) nhấn mạnh tầm quan trọng
94
prestigious
/presˈtɪdʒ.əs/
(adj) danh tiếng, được kính trọng
95
mark
/mɑːrk/
(verb) đánh dấu sự kiện quan trọng
96
mark
/mɑːrk/
(noun) dấu hiệu, vết hoặc điểm đánh dấu
97
enthusiastic
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/
(adj) đầy nhiệt huyết
98
enthusiastically
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/
(adverb) một cách nhiệt tình
99
enthusiasm
/ɪnˈθuː.zi.æz.əm/
(noun) sự nhiệt tình
100
recognize
/ˈrek.əɡ.naɪz/
(verb) công nhận hoặc nhận ra
101
recognition
/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/
(noun) sự công nhận
102
recognizable
/ˈrek.əɡ.naɪ.zə.bəl/
(adj) dễ nhận ra
103
concern
/kənˈsɝːn/
(noun) mối lo ngại
104
concern
/kənˈsɝːn/
(verb) liên quan đến
105
concerned
/kənˈsɝːnd/
(adj) lo lắng, quan tâm
106
concerning
/kənˈsɝː.nɪŋ/
(preposition) liên quan đến
107
task
/tæsk/
(noun) nhiệm vụ hoặc công việc cần hoàn thành
108
attention
/əˈten.ʃən/
(noun) sự chú ý
109
attentive
/əˈten.t̬ɪv/
(adj) chú ý, quan tâm đến người khác
110
practical
/ˈpræk.tɪ.kəl/
(adj) thực tế, khả thi trong ứng dụng
111
impractical
/ɪmˈpræk.tɪ.kəl/
(adj) không thực tế
112
volunteer
/ˌvɑː.lənˈtɪr/
(noun) tình nguyện viên
113
volunteer
/ˌvɑː.lənˈtɪr/
(verb) tình nguyện làm việc gì đó
114
voluntary
/ˈvɑː.lən.ter.i/
(adj) tự nguyện
115
voluntarily
/ˈvɑː.lən.ter.əl.i/
(adverb) một cách tự nguyện
116
get back to
/ɡet bæk tuː/
(verb) phản hồi lại hoặc quay lại việc đang làm dở







