Day 04
Bạn đã học thuộc 0 từ
Còn 0 từ cần học thuộc
Từ đã học
Từ đang học
Từ chưa học
1
schedule
/ˈskedʒ.uːl/
(verb) lên lịch
2
schedule
/ˈskedʒ.uːl/
(noun) lịch trình
3
scheduled
/ˈskedʒ.uːld/
(adj) đã được lên lịch
4
process
/ˈprɑː.ses/
(verb) xử lý
5
process
/ˈprɑː.ses/
(noun) quá trình
6
reception
/rɪˈsep.ʃən/
(noun) tiệc chiêu đãi hoặc lễ đón tiếp
7
reception
/rɪˈsep.ʃən/
(noun) khu vực tiếp tân
8
receptionist
/rɪˈsep.ʃə.nɪst/
(noun) người tiếp tân
9
consult
/kənˈsʌlt/
(verb) hỏi ý kiến
10
consultation
/ˌkɑːn.səlˈteɪ.ʃən/
(noun) buổi tư vấn
11
consultant
/kənˈsʌl.tənt/
(noun) chuyên gia tư vấn
12
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɝːs/
(verb) hoàn tiền đã chi
13
reimbursement
/ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/
(noun) hoàn tiền
14
challenging
/ˈtʃæl.ɪn.dʒɪŋ/
(adj) thử thách
15
challenge
/ˈtʃæl.ɪndʒ/
(noun) thách thức
16
run out
/rʌn aʊt/
(verb) hết, cạn kiệt
17
transfer
/ˈtræns.fɝː/
(verb) chuyển nhượng
18
transfer
/ˈtræns.fɝː/
(noun) sự chuyển đổi
19
invoice
/ˈɪn.vɔɪs/
(noun) hóa đơn
20
celebrate
/ˈsel.ə.breɪt/
(verb) tổ chức kỷ niệm
21
celebration
/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/
(noun) buổi ăn mừng
22
ride
/raɪd/
(verb) đi bằng xe, ngựa, xe đạp
23
ride
/raɪd/
(noun) chuyến đi bằng xe
24
label
/ˈleɪ.bəl/
(verb) gắn nhãn
25
label
/ˈleɪ.bəl/
(noun) nhãn dán hoặc mảnh giấy ghi thông tin
26
supervisor
/ˈsuː.pɚ.vaɪ.zɚ/
(noun) người giám sát
27
supervise
/ˈsuː.pɚ.vaɪz/
(verb) giám sát
28
supervision
/ˌsuː.pɚˈvɪʒ.ən/
(noun) sự giám sát
29
supervisory
/ˌsuː.pɚˈvaɪ.zɚ.i/
(adj) liên quan đến giám sát
30
manual
/ˈmæn.ju.əl/
(noun) sách hướng dẫn
31
manual
/ˈmæn.ju.əl/
(adj) thủ công
32
manually
/ˈmæn.ju.ə.li/
(adverb) bằng tay
33
instruction
/ɪnˈstrʌk.ʃən/
(noun) hướng dẫn
34
sign
/saɪn/
(verb) ký tên xác nhận
35
sign
/saɪn/
(noun) biển báo
36
signature
/ˈsɪɡ.nə.tʃɚ/
(noun) chữ ký
37
lead
/liːd/
(verb) dẫn dắt, chỉ đạo
38
lead
/liːd/
(verb) dẫn đến, đưa đến
39
leader
/ˈliː.dɚ/
(noun) người lãnh đạo
40
leading
/ˈliː.dɪŋ/
(adj) hàng đầu
41
monitor
/ˈmɑː.nə.t̬ɚ/
(verb) giám sát, theo dõi hoạt động
42
monitor
/ˈmɑː.nə.t̬ɚ/
(noun) màn hình máy tính
43
inventory
/ˈɪn.vən.tɔːr.i/
(noun) hàng tồn kho
44
identification
/aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/
(noun) giấy tờ tùy thân hoặc quá trình nhận dạng
45
identify
/aɪˈden.t̬ə.faɪ/
(verb) nhận diện hoặc xác định danh tính
46
survey
/ˈsɝː.veɪ/
(noun) cuộc khảo sát
47
suggest
/səɡˈdʒest/
(verb) đề xuất ý kiến hoặc kế hoạch
48
suggestion
/səɡˈdʒes.tʃən/
(noun) đề xuất
49
go ahead
/ɡoʊ əˈhed/
(verb) tiếp tục làm điều gì đó
50
belong to
/bɪˈlɔːŋ tuː/
(verb) thuộc về ai đó
51
belongings
/bɪˈlɔːŋ.ɪŋz/
(noun) đồ đạc cá nhân
52
make sure
/meɪk ʃʊr/
(verb) đảm bảo
53
donate
/ˈdoʊ.neɪt/
(verb) quyên góp
54
donation
/doʊˈneɪ.ʃən/
(noun) sự quyên góp
55
donor
/ˈdoʊ.nɚ/
(noun) người quyên góp
56
lower
/ˈloʊ.ɚ/
(verb) giảm bớt, hạ thấp
57
lower
/ˈloʊ.ɚ/
(adj) thấp hơn
58
low
/loʊ/
(adj) thấp
59
raise
/reɪz/
(verb) tăng lên, nâng cao
60
branch
/bræntʃ/
(noun) chi nhánh
61
manage
/ˈmæn.ɪdʒ/
(verb) quản lý
62
manage
/ˈmæn.ɪdʒ/
(verb) xoay xở, điều hành, quản lý
63
management
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
(noun) quản lý
64
manager
/ˈmæn.ə.dʒɚ/
(noun) quản lý
65
managerial
/ˌmæn.əˈdʒɪr.i.əl/
(adj) liên quan đến quản lý
66
manageable
/ˈmæn.ɪ.dʒə.bəl/
(adj) có thể kiểm soát được
67
ask for
/æsk fɔːr/
(verb) yêu cầu điều gì đó
68
ask about
/æsk əˈbaʊt/
(verb) hỏi về điều gì đó
69
deliver
/dɪˈlɪv.ɚ/
(verb) giao hàng
70
delivery
/dɪˈlɪv.ɚ.i/
(noun) giao hàng
71
recommend
/ˌrek.əˈmend/
(verb) đề xuất, gợi ý điều gì đó nên làm hoặc sử dụng
72
recommendation
/ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/
(noun) đề xuất hoặc lời khuyên
73
purchase
/ˈpɝː.tʃəs/
(verb) mua sắm
74
purchase
/ˈpɝː.tʃəs/
(noun) món hàng mua hoặc hành động mua sắm
75
head
/hed/
(verb) đi về hướng nào đó
76
head
/hed/
(noun) người đứng đầu
77
know if
/noʊ ɪf/
(verb) biết liệu có đúng hay xảy ra không
78
lend
/lend/
(verb) cho mượn
79
weigh
/weɪ/
(verb) cân trọng lượng
80
weight
/weɪt/
(noun) trọng lượng
81
accept
/əkˈsept/
(verb) chấp nhận, đồng ý điều gì đó
82
acceptance
/əkˈsep.təns/
(noun) sự chấp nhận
83
acceptable
/əkˈsep.tə.bəl/
(adj) có thể chấp nhận
84
improve
/ɪmˈpruːv/
(verb) cải thiện
85
improvement
/ɪmˈpruːv.mənt/
(noun) sự cải thiện
86
improved
/ɪmˈpruːvd/
(adj) cải tiến, tốt hơn trước
87
downtown
/ˈdaʊn.taʊn/
(noun) khu trung tâm thành phố
88
require
/rɪˈkwaɪɚ/
(verb) cần thiết, yêu cầu
89
requirement
/rɪˈkwaɪɚ.mənt/
(noun) yêu cầu cần thiết
90
required
/rɪˈkwaɪɚd/
(adj) bắt buộc
91
renew
/rɪˈnuː/
(verb) gia hạn hoặc làm mới
92
renewal
/rɪˈnuː.əl/
(noun) sự gia hạn
93
renewable
/rɪˈnuː.ə.bəl/
(adj) có thể tái tạo
94
travel
/ˈtræv.əl/
(verb) đi du lịch
95
travel
/ˈtræv.əl/
(noun) việc đi lại
96
no later than
/noʊ ˈleɪ.tɚ ðæn/
(preposition) không muộn hơn
97
at the latest
/æt ðə ˈleɪ.tɪst/
(phrase) trễ nhất là
98
employee
/ɪmˈplɔɪ.iː/
(noun) nhân viên
99
employ
/ɪmˈplɔɪ/
(verb) tuyển dụng
100
employer
/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
(noun) người tuyển dụng
101
holiday
/ˈhɑː.lə.deɪ/
(noun) kỳ nghỉ
102
observe a holiday
/əbˈzɝːv ə ˈhɑː.lə.deɪ/
(verb) nghỉ lễ theo quy định
103
local
/ˈloʊ.kəl/
(adj) thuộc địa phương
104
locally
/ˈloʊ.kəl.i/
(adverb) tại địa phương
105
localized
/ˈloʊ.kəl.aɪzd/
(adj) tập trung ở một khu vực cụ thể
106
locality
/loʊˈkæl.ə.t̬i/
(noun) khu vực
107
deserve
/dɪˈzɝːv/
(verb) xứng đáng nhận điều gì đó
108
deserved
/dɪˈzɝːvd/
(adj) xứng đáng
109
upstairs
/ˌʌpˈsterz/
(adverb) ở tầng trên
110
wonder
/ˈwʌn.dɚ/
(verb) tự hỏi
111
mail
/meɪl/
(noun) thư từ, bưu phẩm
112
mail
/meɪl/
(verb) gửi thư
113
mailing
/ˈmeɪ.lɪŋ/
(noun) việc gửi thư hàng loạt
114
e-mail
/ˈiː.meɪl/
(noun) thư điện tử
115
be supposed to
/bi səˈpoʊzd tuː/
(verb) được cho là phải làm gì đó
116
suppose
/səˈpoʊz/
(verb) giả định, cho là







